Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

研(けん)修(しゅう)

けんしゅうkenshuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    tập huấn; đào tạo

    EN training (esp. in-service); induction course

Câu ví dụ 195

研(けん)修(しゅう)によって、従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)の非(ひ)常(じょう)事(じ)態(たい)への対(たい)応(おう)を迅(じん)速(そく)化(か)できる。

  • Thông qua việc đào tạo, có thể đẩy nhanh khả năng ứng phó của nhân viên đối với các tình huống khẩn cấp.

入(にゅう)社(しゃ)後(ご)は、研(けん)修(しゅう)を受(う)ける。

  • Sau khi vào công ty, tôi sẽ tham gia đào tạo.

Từ:入(にゅう)社(しゃ)後(ご)研(けん)修(しゅう)受(う)ける

Ví dụ của biên tập

入(にゅう)社(しゃ)日(ひ)から研(けん)修(しゅう)が始(はじ)まる。

  • Việc đào tạo sẽ bắt đầu từ ngày đầu tiên vào làm.

Từ:入(にゅう)社(しゃ)日(ひ)研(けん)修(しゅう)始(はじ)まる

Ví dụ của biên tập

コーチングの研(けん)修(しゅう)を受(う)けました。

  • Tôi đã tham gia khóa đào tạo coaching.

Từ:コーチング研(けん)修(しゅう)受(う)ける

Ví dụ của biên tập

お仕(し)着(き)せの研(けん)修(しゅう)はつまらないです。

  • Những buổi đào tạo rập khuôn thật là nhàm chán.

Từ:お仕(し)着(き)せ研(けん)修(しゅう)つまらない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục