Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)

しんshin

Thông dụngTiền tố/hậu tố

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tiền tố

    mới; tân

    EN new; neo-

  2. danh từ

    sự mới mẻ; tính mới

    EN newness; novelty

    その新(しん)しいスマートフォンには、革(かく)新(しん)的(てき)なカメラ機(き)能(のう)が搭(とう)載(さい)されていて、その新(あたら)しさに驚(おどろ)かされました。

    • Chiếc điện thoại thông minh mới đó được trang bị tính năng camera đột phá, và tôi đã rất ngạc nhiên trước sự mới mẻ của nó.
  3. lịch Công giáo

    EN Gregorian calendar

    viết tắt

    Xem thêm: 新(しん)暦(れき)

  4. nhà Tân

    EN Xin dynasty (of China; 9-23 CE); Hsin dynasty

    thuật ngữ lịch sử

    新(しん)は王(おう)莽(ぼう)が建(た)てた国(くに)だ。

    • Tân là quốc gia do Vương Mãng thành lập.

    Từ:新(しん)建(た)てる国(くに)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 104

Đăng nhập để tiếp tục