それで間(ま)もなく新(あら)たな問(もん)題(だい)が明(あき)らかになってきた。 Và rồi chẳng bao lâu sau, một vấn đề mới đã dần lộ diện. Từ:それでまもなく新(あら)た問(もん)題(だい)が明(あき)らかになる来(く)るĐã xác minh
その会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)員(いん)は事(じ)実(じつ)を隠(かく)そうとしたが、すぐにそれは明(あき)らかになった。 Các nhân viên của công ty đó đã cố gắng che giấu sự thật, nhưng điều đó đã sớm bị làm sáng tỏ. Từ:その会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)員(いん)は事(じ)実(じつ)を隠(かく)すとするがすぐにそれ明(あき)らかになるĐã xác minh
それで間(ま)もなく新(あら)たな問(もん)題(だい)が明(あき)らかになってきた。 Và rồi chẳng bao lâu sau, một vấn đề mới đã dần lộ diện. Từ:それでまもなく新(あら)た問(もん)題(だい)が明(あき)らかになる来(く)るĐã xác minh
その会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)員(いん)は事(じ)実(じつ)を隠(かく)そうとしたが、すぐにそれは明(あき)らかになった。 Các nhân viên của công ty đó đã cố gắng che giấu sự thật, nhưng điều đó đã sớm bị làm sáng tỏ. Từ:その会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)員(いん)は事(じ)実(じつ)を隠(かく)すとするがすぐにそれ明(あき)らかになるĐã xác minh
火(か)事(じ)の原(げん)因(いん)が明(あき)らかになった。 Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn đã được làm sáng tỏ. Từ:火(か)事(じ)の原(げん)因(いん)が明(あき)らかになる
将(しょう)来(らい)真(しん)実(じつ)が明(あき)らかになるだろう。 Sự thật sẽ được làm sáng tỏ trong tương lai. Từ:将(しょう)来(らい)真(しん)実(じつ)が明(あき)らかになるだろう
秘(ひ)密(みつ)はやがて明(あき)らかになるだろう。 Bí mật rồi cũng sẽ sớm được làm sáng tỏ thôi. Từ:秘(ひ)密(みつ)はやがて明(あき)らかになるだろう
真(しん)相(そう)は間(ま)もなく明(あき)らかになるだろう。 Sự thật sẽ sớm được làm sáng tỏ thôi. Từ:真(しん)相(そう)はまもなく明(あき)らかになるだろう
彼(かれ)の裁(さい)判(ばん)で真(しん)実(じつ)がついに明(あき)らかになった。 Sự thật cuối cùng đã được làm sáng tỏ trong phiên tòa của anh ấy. Từ:彼(かれ)裁(さい)判(ばん)で真(しん)実(じつ)がついに明(あき)らかになる
犯(はん)罪(ざい)の全(ぜん)貌(ぼう)はまだ明(あき)らかになっていない。 Toàn bộ bức tranh về tội ác vẫn chưa được làm sáng tỏ. Từ:犯(はん)罪(ざい)の全(ぜん)貌(ぼう)はまだ明(あき)らかになる