Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

明(あき)らかになる

あきらかになるakirakaninaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ru)

    trở nên rõ ràng

    EN to become clear

    新(しん)事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになった。

    • Một sự thật mới đã được làm sáng tỏ.

    Từ:新(しん)事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになる

  2. bị lộ ra

    EN to be made public

Câu ví dụ 42

新(しん)事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになった。

  • Một sự thật mới đã được làm sáng tỏ.

Từ:新(しん)事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになる

新(あら)たな事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになった。

  • Một sự thật mới đã được làm sáng tỏ.

Từ:新(あら)た事(じ)実(じつ)が明(あき)らかになる

火(か)事(じ)の原(げん)因(いん)が明(あき)らかになった。

  • Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn đã được làm sáng tỏ.

Từ:火(か)事(じ)の原(げん)因(いん)が明(あき)らかになる

秘(ひ)密(みつ)はやがて明(あき)らかになるだろう。

  • Bí mật rồi cũng sẽ sớm được làm sáng tỏ thôi.

Từ:秘(ひ)密(みつ)はやがて明(あき)らかになるだろう

Đăng nhập để tiếp tục