Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

商(しょう)売(ばい)

しょうばいshoubai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    kinh doanh; thương mại

    EN trade; business; commerce

  2. danh từ

    nghề nghiệp; kế sinh nhai

    EN occupation; calling; profession; job

    khẩu ngữ

Câu ví dụ 132

商(しょう)売(ばい)は商(しょう)売(ばい)。

  • Kinh doanh là kinh doanh.

Từ:商(しょう)売(ばい)は

商(しょう)売(ばい)は赤(あか)字(じ)だ。

  • Kinh doanh đang thua lỗ.

Từ:商(しょう)売(ばい)は赤(あか)字(じ)だ

商(しょう)売(ばい)はどうかね。

  • Việc kinh doanh thế nào rồi?

Từ:商(しょう)売(ばい)はどうかね

ご商(しょう)売(ばい)は何(なん)ですか。

  • Công việc kinh doanh của anh là gì ạ?

Từ:ご商(しょう)売(ばい)は何(なに)ですか

彼(かれ)の商(しょう)売(ばい)は何(なん)ですか。

  • Công việc kinh doanh của anh ấy là gì?

Từ:彼(かれ)商(しょう)売(ばい)は何(なに)ですか

商(しょう)売(ばい)は上(あ)がったりだ。

  • Công việc kinh doanh tiêu tùng rồi.

Từ:商(しょう)売(ばい)は上(あ)がったりだ

Đăng nhập để tiếp tục