トムは誠(せい)実(じつ)というより抜(ぬ)け目(め)がない。 Tom không hẳn là thành thật mà đúng hơn là ranh ma. Từ:は誠(せい)実(じつ)というより抜(ぬ)け目(め)がないĐã xác minh
彼(かれ)らは商(しょう)売(ばい)に抜(ぬ)け目(め)がない。 Họ rất lanh lợi trong kinh doanh. Từ:彼(かれ)らは商(しょう)売(ばい)に抜(ぬ)け目(め)がない
彼(かの)女(じょ)はバーゲンには抜(ぬ)け目(め)がない。 Cô ấy rất nhạy bén khi đi săn hàng giảm giá. Từ:彼(かの)女(じょ)はバーゲンには抜(ぬ)け目(め)がない
彼(かれ)は抜(ぬ)け目(め)がないというよりついているのだ。 Thay vì nói anh ấy là người sắc sảo, thì đúng hơn là anh ấy gặp may. Từ:彼(かれ)は抜(ぬ)け目(め)がないというよりついてるのだ
ジョンは抜(ぬ)け目(め)がないので成(せい)功(こう)は間(ま)違(ちが)いない。 Vì John rất sắc sảo nên chắc chắn anh ấy sẽ thành công. Từ:は抜(ぬ)け目(め)がないので成(せい)功(こう)間(ま)違(ちが)いない
あのセールスマンはなかなか抜(ぬ)け目(め)がなさそうだ。 Anh nhân viên bán hàng đó có vẻ khá là lanh lợi. Từ:あのセールスマンはなかなか抜(ぬ)け目(め)がないさそうだ