育成
いくせいikusei
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するngoại động từ
sự nuôi dưỡng; sự đào tạo; sự phát triển
EN rearing; training; nurture; cultivation; promotion
Câu ví dụ 44
したがって、世界平和のためには、私達全てが地球という惑星の住人なのだ、という意識を絶え間ない国際的文化及び経済交流によって育成していかなければならない。
- Do đó, vì hòa bình thế giới, tất cả chúng ta phải nuôi dưỡng ý thức rằng chúng ta là cư dân của hành tinh Trái Đất thông qua các hoạt động giao lưu văn hóa và kinh tế quốc tế không ngừng nghỉ.
企業社会が彼女らの活躍の場をどう用意できるか、も大きな課題だが、一方でこれからの日本社会が必要とする創造性豊かな人材を、教育産業がどう育成し、提供していけるかも重要だ。
- Việc làm thế nào để xã hội doanh nghiệp có thể chuẩn bị sẵn sàng môi trường cho sự tỏa sáng của họ cũng là một thách thức lớn, nhưng mặt khác, việc ngành giáo dục có thể nuôi dưỡng và cung cấp nguồn nhân lực giàu tính sáng tạo mà xã hội Nhật Bản tương lai cần đến cũng quan trọng không kém.
