彼女ら
かのじょらkanojora
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
đại từ
họ (nữ)
EN they (females); them
Câu ví dụ 11
企業社会が彼女らの活躍の場をどう用意できるか、も大きな課題だが、一方でこれからの日本社会が必要とする創造性豊かな人材を、教育産業がどう育成し、提供していけるかも重要だ。
- Việc làm thế nào để xã hội doanh nghiệp có thể chuẩn bị sẵn sàng môi trường cho sự tỏa sáng của họ cũng là một thách thức lớn, nhưng mặt khác, việc ngành giáo dục có thể nuôi dưỡng và cung cấp nguồn nhân lực giàu tính sáng tạo mà xã hội Nhật Bản tương lai cần đến cũng quan trọng không kém.
