Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

彼(かの)女(じょ)ら

かのじょらkanojora

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    họ (nữ)

    EN they (females); them

Câu ví dụ 11

彼(かの)女(じょ)らはかわいい。

  • Họ dễ thương.

Từ:彼(かの)女(じょ)らはかわいい

企(き)業(ぎょう)社(しゃ)会(かい)が彼(かの)女(じょ)らの活(かつ)躍(やく)の場(ば)をどう用(よう)意(い)できるか、も大(おお)きな課(か)題(だい)だが、一(いっ)方(ぽう)でこれからの日(に)本(ほん)社(しゃ)会(かい)が必(ひつ)要(よう)とする創(そう)造(ぞう)性(せい)豊(ゆた)かな人(じん)材(ざい)を、教(きょう)育(いく)産(さん)業(ぎょう)がどう育(いく)成(せい)し、提(てい)供(きょう)していけるかも重(じゅう)要(よう)だ。

  • Việc làm thế nào để xã hội doanh nghiệp có thể chuẩn bị sẵn sàng môi trường cho sự tỏa sáng của họ cũng là một thách thức lớn, nhưng mặt khác, việc ngành giáo dục có thể nuôi dưỡng và cung cấp nguồn nhân lực giàu tính sáng tạo mà xã hội Nhật Bản tương lai cần đến cũng quan trọng không kém.

Đăng nhập để tiếp tục