Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

あいつら

あいつらaitsura

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    chúng nó; bọn họ; lũ đó

    EN they; those guys; those fellows

    miệt thịthân mậtthường viết bằng kana

Câu ví dụ 54

またあいつら、キスしてるぜ。見(み)ろよ。お熱(あつ)いね。いつも。見(み)てられないよ。

  • Lũ đó lại đang hôn nhau kìa. Nhìn kìa. Thắm thiết quá nhỉ. Lúc nào cũng vậy. Chẳng nỡ nhìn nổi luôn.

あいつら仕(し)事(ごと)にまるで身(み)が入(はい)ってないようだけど、まだまだ学(がく)生(せい)気(き)分(ぶん)が抜(ぬ)けてないんだろうな。

  • Bọn họ có vẻ chẳng hề tập trung vào công việc chút nào, chắc là vẫn chưa thoát khỏi cái tâm lý sinh viên rồi.

あいつらの友(とも)達(だち)なのか?

  • Họ là bạn của bọn họ à?

Từ:あいつら友(とも)達(だち)

Khớp tự động

あいつら飲(の)み過(す)ぎだよ。

  • Mấy đứa đó uống quá chén rồi.

Từ:あいつら飲(の)み過(す)ぎ

Khớp tự động

あいつら嫉(しっ)妬(と)してんだよ。

  • Bọn họ đang ghen tị đấy.

Từ:あいつら嫉(しっ)妬(と)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục