Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

再(さい)編(へん)

さいへんsaihen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    tái cơ cấu; tổ chức lại

    EN reorganization; reorganisation; reshuffle

Câu ví dụ 5

国(こく)際(さい)的(てき)な競(きょう)争(そう)激(げき)化(か)に先(さき)駆(が)けて、国(こく)内(ない)産(さん)業(ぎょう)の再(さい)編(へん)が進(すす)められた。

  • Trước khi sự cạnh tranh quốc tế trở nên gay gắt, việc tái cơ cấu các ngành công nghiệp trong nước đã được tiến hành.

国(こく)際(さい)競(きょう)争(そう)の激(げき)化(か)に先(さき)駆(が)けて、国(こく)内(ない)産(さん)業(ぎょう)の再(さい)編(へん)が進(すす)められている。

  • Trước khi sự cạnh tranh quốc tế trở nên gay gắt hơn, việc tái cơ cấu các ngành công nghiệp trong nước đang được tiến hành.

社(しゃ)長(ちょう)は、新(あたら)しい市(し)場(じょう)動(どう)向(こう)を前(まえ)に、従(じゅう)来(らい)の戦(せん)略(りゃく)をあっさりと見(み)直(なお)し、組(そ)織(しき)を再(さい)編(へん)するという「君(くん)子(し)豹(ひょう)変(へん)」の決(けつ)断(だん)を下(くだ)した。

  • Trước những xu hướng thị trường mới, giám đốc điều hành đã nhanh chóng xem xét lại các chiến lược truyền thống và đưa ra quyết định 'thay đổi triệt để' bằng cách tái cơ cấu tổ chức.

Đăng nhập để tiếp tục