Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

下(お)ろす

おろすorosu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    hạ xuống; lấy xuống; hạ thấp

    EN to take down; to bring down; to lower (a hand, flag, shutter, etc.); to drop (an anchor, curtain, etc.); to let down (hair); to launch (a boat)

    じゃ下(お)ろす。

    • Vậy mình xuống đây.

    Từ:じゃあ下(お)ろす

  2. cho xuống xe; dỡ hàng; bốc dỡ

    EN to drop off (a passenger); to let off; to unload (goods, a truck, etc.); to offload; to discharge

    Ghi chú: đặc biệt là 降(お)ろす

    どこで降(お)ろそうか。

    • Xuống ở đâu đây nhỉ?

    Từ:どこで下(お)ろすか

  3. rút (tiền)

    EN to withdraw (money)

  4. sử dụng lần đầu; mặc lần đầu

    EN to use for the first time; to wear for the first time

  5. lọc (cá); mài (củ cải); cắt tỉa (cành cây)

    EN to cut off; to fillet (fish); to grate (e.g. radish); to prune (branches)

  6. bãi nhiệm; cách chức; loại bỏ (khỏi vị trí)

    EN to remove (someone from a position); to oust; to drop

    Ghi chú: đặc biệt là 降(お)ろす

    彼(かれ)を主(しゅ)役(やく)から下(お)ろす。

    • Loại anh ấy khỏi vai chính.

    Từ:彼(かれ)下(お)ろす

    Đã xác minh
  7. dọn dẹp (bàn ăn); hạ đồ cúng; truyền lại

    EN to clear (the table); to remove (offerings from an altar); to pass down (e.g. old clothes); to hand down

  8. tống ra khỏi cơ thể; phá thai

    EN to expel from the body (e.g. worms); to abort (a fetus)

    Xem thêm: 堕(お)ろす

  9. giáng xuống; triệu hồi (thần linh)

    EN to invoke (a spirit); to call down

    巫女(みこ)が神(かみ)を下(お)ろす。

    • Một miko triệu hồi thần linh.

    Từ:巫女(みこ)神(かみ)下(お)ろす

    Đã xác minh

Câu ví dụ 145

じゃ下(お)ろす。

  • Vậy mình xuống đây.

Từ:じゃあ下(お)ろす

ロープを下(お)ろした。

  • Tôi đã thả dây xuống.

Từ:ロープを下(お)ろす

どこで降(お)ろそうか。

  • Xuống ở đâu đây nhỉ?

Từ:どこで下(お)ろすか

帆(ほ)は全(ぜん)部(ぶ)下(お)ろされた。

  • Tất cả các cánh buồm đã được hạ xuống.

駅(えき)で降(お)ろしてください。

  • Làm ơn cho tôi xuống ở nhà ga.

Từ:駅(えき)で下(お)ろすください

Đăng nhập để tiếp tục