Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)前(まえ)

てまえtemae

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trước mặt; gần

    EN before oneself; in front of one; nearby

    手(て)前(まえ)のガラス張(ば)りの建(たて)物(もの)は薔(ば)薇(ら)園(えん)なんです。温(おん)室(しつ)になっていて、いつも薔(ば)薇(ら)を観(かん)賞(しょう)できるようになってるんですよ。

    • Tòa nhà kính ở phía trước là một vườn hồng. Đó là một nhà kính, nên bạn luôn có thể ngắm hoa hồng ở đó.
  2. trước khi đến (một địa điểm); phía bên này

    EN a bit before reaching (a location); this side (of a location)

    彼(かれ)は池(いけ)の手(て)前(まえ)に刻(きざ)んだ。

    • Anh ấy đã khắc nó ở phía trước cái ao.

    Từ:彼(かれ)池(いけ)手(て)前(まえ)刻(きざ)む

  3. vị thế; danh dự; vẻ bề ngoài

    EN one's standpoint; one's appearance; face; honour

    自(じ)分(ぶん)の直(ちょっ)感(かん)が、いかに確(たし)かなものか自(じ)慢(まん)した手(て)前(まえ)、当(あ)てがはずれた時(とき)は首(くび)をやらなければならなくなった。

    • Vì đã lỡ khoe khoang trực giác của mình chính xác đến nhường nào, nên khi dự đoán sai, tôi đã phải đem cả cái đầu của mình ra để đền tội.
  4. kỹ năng; sự khéo léo

    EN skill; dexterity; artistry; ingenuity

    彼(かれ)の絵(かい)画(が)には、卓(たく)越(えつ)した**手(て)前(まえ)**がある。

    • Những bức họa của anh ấy có kỹ thuật vô cùng xuất sắc.

    Từ:かの絵(かい)画(が)卓(たく)越(えつ)した手(て)前(まえ)

    Đã xác minh
  5. nghi thức trà đạo

    EN tea-ceremony procedures

    Xem thêm: 点前(てまえ)

    母(はは)は茶(さ)道(どう)の手(て)前(まえ)を習(なら)っている。

    • Mẹ tôi đang học các bước trong trà đạo.

    Từ:母(はは)茶(さ)道(どう)手(て)前(まえ)習(なら)う

    Đã xác minh
  6. đại từ

    tôi

    EN I; me

    kenjougo (khiêm nhường)

  7. mày; ngươi (cách nói thô lỗ)

    EN you

    ngôn ngữ nam giới

    Ghi chú: với người dưới

    おい、**てまえ**、ちょっと来(き)てくれ。

    • Này, mày, lại đây một chút.

    Từ:手(て)前(まえ)ちょっと来(く)る

    Đã xác minh

    **てまえ**、そんなことするんじゃないぞ。

    • Này, đừng có làm chuyện như thế.

    Từ:手(て)前(まえ)そんなんじゃ

    Đã xác minh

Câu ví dụ 67

自(じ)分(ぶん)の直(ちょっ)感(かん)が、いかに確(たし)かなものか自(じ)慢(まん)した手(て)前(まえ)、当(あ)てがはずれた時(とき)は首(くび)をやらなければならなくなった。

  • Vì đã lỡ khoe khoang trực giác của mình chính xác đến nhường nào, nên khi dự đoán sai, tôi đã phải đem cả cái đầu của mình ra để đền tội.

手(て)前(まえ)のガラス張(ば)りの建(たて)物(もの)は薔(ば)薇(ら)園(えん)なんです。温(おん)室(しつ)になっていて、いつも薔(ば)薇(ら)を観(かん)賞(しょう)できるようになってるんですよ。

  • Tòa nhà kính ở phía trước là một vườn hồng. Đó là một nhà kính, nên bạn luôn có thể ngắm hoa hồng ở đó.

母(はは)は茶(さ)道(どう)の手(て)前(まえ)を習(なら)っている。

  • Mẹ tôi đang học các bước trong trà đạo.

Từ:母(はは)茶(さ)道(どう)手(て)前(まえ)習(なら)う

Ví dụ của biên tập

おい、**てまえ**、ちょっと来(き)てくれ。

  • Này, mày, lại đây một chút.

Từ:手(て)前(まえ)ちょっと来(く)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の絵(かい)画(が)には、卓(たく)越(えつ)した**手(て)前(まえ)**がある。

  • Những bức họa của anh ấy có kỹ thuật vô cùng xuất sắc.

Từ:かの絵(かい)画(が)卓(たく)越(えつ)した手(て)前(まえ)

Ví dụ của biên tập

**てまえ**、そんなことするんじゃないぞ。

  • Này, đừng có làm chuyện như thế.

Từ:手(て)前(まえ)そんなんじゃ

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は池(いけ)の手(て)前(まえ)に刻(きざ)んだ。

  • Anh ấy đã khắc nó ở phía trước cái ao.

Từ:彼(かれ)池(いけ)手(て)前(まえ)刻(きざ)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục