Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)

けんこうしんだんkenkoushindan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khám sức khỏe

    EN health checkup; (general) medical examination; physical examination

Câu ví dụ 104

2歳(さい)の娘(むすめ)の健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をお願(ねが)いします。

  • Làm ơn hãy khám sức khỏe cho con gái 2 tuổi của tôi ạ.

Từ:歳(さい)の娘(むすめ)健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をお願(ねが)いします

Đã xác minh

彼(かれ)らは健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をうけた。

  • Họ đã đi khám sức khỏe.

Từ:彼(かれ)らは健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)を受(う)ける

健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)を受(う)けたんだよ。

  • Mình đã đi khám sức khỏe rồi.

Từ:健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)を受(う)けるのだよ

健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)を受(う)けに行(い)きます。

  • Tôi sẽ đi khám sức khỏe.

Từ:健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)を受(う)けるに行(い)く

最(さい)後(ご)に健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をしたのはいつですか。

  • Lần cuối cùng bạn đi khám sức khỏe là khi nào?

Từ:最(さい)後(ご)に健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をするのはいつですか

職(しょく)域(いき)で健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)が行(おこな)われました。

  • Việc khám sức khỏe đã được thực hiện tại nơi làm việc.

Từ:職(しょく)域(いき)健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)行(おこな)われる

Ví dụ của biên tập

校(こう)医(い)の先(せん)生(せい)が健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)をしました。

  • Bác sĩ trường học đã thực hiện khám sức khỏe.

Từ:校(こう)医(い)先(せん)生(せい)健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục