高
こうkou
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 5
特に約20年前から、高福祉政策が経済的破綻につながったとされる北欧諸国が示すように、福祉の充実と国際競争力維持の両立は困難なものであると言える。
- Đặc biệt là từ khoảng 20 năm trước, có thể nói rằng việc cân bằng giữa việc tăng cường phúc lợi và duy trì năng lực cạnh tranh quốc tế là một điều khó khăn, giống như những gì các quốc gia Bắc Âu đang cho thấy, nơi mà các chính sách phúc lợi cao được cho là đã dẫn đến sự sụp đổ về kinh tế.
