Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(たか)め

たかめtakame

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のtính từ đuôi -nadanh từ

    hơi cao

    EN highish; somewhat high; on the high side; high (ball)

    Xem thêm: 低(ひく)め

  2. hơi đắt

    EN somewhat expensive; comparatively expensive; on the expensive side

    Xem thêm: 安(やす)め

  3. danh từ

    tiến trùy trong mạt chược

    EN wait tile which produces a winning hand with a higher score

    mạt chược

Câu ví dụ 17

彼(かれ)は試(し)験(けん)前(まえ)に精(せい)神(しん)統(とう)一(いつ)を高(たか)め、集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)を最(さい)大(だい)限(げん)に高(たか)めた。

  • Anh ấy đã tập trung tinh thần trước kỳ thi và nâng cao khả năng tập trung lên mức tối đa.

この店(みせ)はパンは美味(おい)しいが、サンドイッチはちょっと高(たか)めだ。

  • Bánh mì ở cửa hàng này ngon, nhưng bánh mì sandwich thì hơi đắt.

Từ:店(みせ)おいしいサンドイッチちょっと高(たか)め

Ví dụ của biên tập

彼(か)の指(し)導(どう)力(りょく)は、ことごとくチームの士(し)気(き)を高(たか)め、目(もく)標(ひょう)達(たっ)成(せい)を支(し)援(えん)した。

  • Khả năng lãnh đạo của anh ấy luôn nâng cao tinh thần của cả đội và hỗ trợ việc đạt được mục tiêu.

あのレストランの評(ひょう)判(ばん)に言(い)わせれば、値(ね)段(だん)は高(たか)めだが、味(あじ)は確(たし)かだと評(ひょう)判(ばん)だ。

  • Theo như danh tiếng của nhà hàng đó, giá hơi cao nhưng hương vị được cho là rất đảm bảo.

地(ち)球(きゅう)市(し)民(みん)たる者(しゃ)として、環(かん)境(きょう)問(もん)題(だい)への意(い)識(しき)を高(たか)め、持(じ)続(ぞく)可(か)能(のう)な行(こう)動(どう)を促(うなが)すべきだ。

  • Với tư cách là một công dân toàn cầu, chúng ta nên nâng cao ý thức về các vấn đề môi trường và thúc đẩy các hành động bền vững.

この製(せい)品(ひん)は機(き)能(のう)性(せい)が高(たか)いが、価(か)格(かく)設(せっ)定(てい)に至(いた)っては、競(きょう)合(ごう)他(た)社(しゃ)と比(ひ)較(かく)してやや高(たか)めだ。

  • Sản phẩm này có tính năng cao, nhưng về mức giá thì hơi cao so với các đối thủ cạnh tranh.

Đăng nhập để tiếp tục