Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)

しゅうちゅうりょくshuuchuuryoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khả năng tập trung; sự tập trung

    EN (powers of) concentration; ability to concentrate

Câu ví dụ 83

集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)がありません。

  • Tôi không thể tập trung được.

Từ:集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)がある

Đã xác minh

すぐに集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)を無(な)くしてしまった。

  • Tôi đã mất tập trung ngay lập tức.

Từ:すぐに集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)をなくすしまう

この仕(し)事(ごと)は集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)が必(ひつ)要(よう)だ。

  • Công việc này đòi hỏi sự tập trung.

Từ:仕(し)事(ごと)集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

この仕(し)事(ごと)は、集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)しか必(ひつ)要(よう)としない。

  • Công việc này chỉ đòi hỏi sự tập trung.

Từ:仕(し)事(ごと)集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)必(ひつ)要(よう)とする

Ví dụ của biên tập

授(じゅ)業(ぎょう)は面(おも)白(しろ)いのに、集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)が続(つづ)かない。

  • Mặc dù tiết học rất thú vị nhưng mình không thể tập trung lâu được.

Từ:授(じゅ)業(ぎょう)面(おも)白(しろ)い集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)続(つづ)く

Ví dụ của biên tập

勉(べん)強(きょう)は好(す)きだけど、集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)が続(つづ)かない。

  • Mình thích học nhưng không duy trì được sự tập trung.

Từ:勉(べん)強(きょう)好(す)きだけど集(しゅう)中(ちゅう)力(りょく)続(つづ)く

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục