Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

最(さい)大(だい)限(げん)

さいだいげんsaidaigen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    tối đa; mức tối đa

    EN maximum

    Từ trái nghĩa: 最(さい)小(しょう)限(げん)

  2. trạng từ

    một cách tối đa; hết mức có thể

    EN to the maximum degree; to the full; at a maximum; at the most

    最(さい)大(だい)限(げん)努(ど)力(りょく)します。

    • Tôi sẽ nỗ lực hết sức mình.

    Từ:最(さい)大(だい)限(げん)努(ど)力(りょく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 71

Đăng nhập để tiếp tục