Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

平(へい)年(ねん)

へいねんheinen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    năm thường

    EN non-leap year

  2. năm trung bình

    EN average year (for rainfall, temperature, etc.); normal year

    今年(ことし)の雨(あめ)は平(へい)年(ねん)より多(おお)い。

    • Lượng mưa năm nay nhiều hơn so với mọi năm.

    Từ:今年(ことし)雨(あめ)平(へい)年(ねん)多(おお)い

    Đã xác minh

    積(せき)雪(せつ)が平(へい)年(ねん)の1.7倍(ばい)となった。

    • Lượng tuyết rơi đã đạt mức gấp 1,7 lần so với trung bình hàng năm.

Câu ví dụ 5

今年(ことし)の雨(あめ)は平(へい)年(ねん)より多(おお)い。

  • Lượng mưa năm nay nhiều hơn so với mọi năm.

Từ:今年(ことし)雨(あめ)平(へい)年(ねん)多(おお)い

Ví dụ của biên tập

気(き)象(しょう)庁(ちょう)の発(はっ)表(ぴょう)では、今年(ことし)の夏(なつ)は平(へい)年(ねん)より暑(あつ)いものと予(よ)想(そう)される。

  • Theo thông báo của Cục Khí tượng, mùa hè năm nay được dự báo là sẽ nóng hơn so với trung bình hàng năm.

積(せき)雪(せつ)が平(へい)年(ねん)の1.7倍(ばい)となった。

  • Lượng tuyết rơi đã đạt mức gấp 1,7 lần so với trung bình hàng năm.

Từ:積(せき)雪(せつ)平(へい)年(ねん)倍(ばい)となる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục