平(へい)年(ねん)は三(さん)百(びゃく)六(ろく)十(じゅう)五(いつ)日(か)だ。 Năm thường có ba trăm sáu mươi lăm ngày. Từ:平(へい)年(ねん)300(さんびゃく)60(ろくじゅう)5日(いつか)Đã xác minh
今年(ことし)の雨(あめ)は平(へい)年(ねん)より多(おお)い。 Lượng mưa năm nay nhiều hơn so với mọi năm. Từ:今年(ことし)雨(あめ)平(へい)年(ねん)多(おお)いĐã xác minh
積(せき)雪(せつ)が平(へい)年(ねん)の1.7倍(ばい)となった。 Lượng tuyết rơi đã đạt mức gấp 1,7 lần so với trung bình hàng năm. Từ:積(せき)雪(せつ)平(へい)年(ねん)倍(ばい)となる
平(へい)年(ねん)は三(さん)百(びゃく)六(ろく)十(じゅう)五(いつ)日(か)だ。 Năm thường có ba trăm sáu mươi lăm ngày. Từ:平(へい)年(ねん)300(さんびゃく)60(ろくじゅう)5日(いつか)Ví dụ của biên tập
今年(ことし)の雨(あめ)は平(へい)年(ねん)より多(おお)い。 Lượng mưa năm nay nhiều hơn so với mọi năm. Từ:今年(ことし)雨(あめ)平(へい)年(ねん)多(おお)いVí dụ của biên tập
気(き)象(しょう)庁(ちょう)の発(はっ)表(ぴょう)では、今年(ことし)の夏(なつ)は平(へい)年(ねん)より暑(あつ)いものと予(よ)想(そう)される。 Theo thông báo của Cục Khí tượng, mùa hè năm nay được dự báo là sẽ nóng hơn so với trung bình hàng năm. Từ:気(き)象(しょう)庁(ちょう)発(はっ)表(ぴょう)今年(ことし)夏(なつ)平(へい)年(ねん)暑(あつ)い予(よ)想(そう)されるVí dụ của biên tập
今年(ことし)の冬(ふゆ)は、気(き)温(おん)が平(へい)年(ねん)より高(たか)めです。 Nhiệt độ mùa đông năm nay cao hơn so với mọi năm. Từ:今年(ことし)冬(ふゆ)気(き)温(おん)平(へい)年(ねん)高(たか)めKhớp tự động
積(せき)雪(せつ)が平(へい)年(ねん)の1.7倍(ばい)となった。 Lượng tuyết rơi đã đạt mức gấp 1,7 lần so với trung bình hàng năm. Từ:積(せき)雪(せつ)平(へい)年(ねん)倍(ばい)となるKhớp tự động