Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)幹(かん)線(せん)

しんかんせんshinkansen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tàu cao tốc shinkansen

    EN Shinkansen; bullet train

Câu ví dụ 95

新(あたら)しい新(しん)幹(かん)線(せん)の速(はや)いこと!

  • Tàu Shinkansen mới nhanh thật đấy!

Từ:新(あたら)しい新(しん)幹(かん)線(せん)の早(はや)いこと

Đã xác minh

次(つぎ)の新(しん)幹(かん)線(せん)は9時(じ)ちょうどに出(で)ます。

  • Chuyến tàu Shinkansen tiếp theo sẽ khởi hành vào đúng 9 giờ.

Từ:次(つぎ)新(しん)幹(かん)線(せん)は時(じ)ちょうど出(で)る

東(とう)海(かい)道(どう)新(しん)幹(かん)線(せん)は1964年(ねん)に完(かん)成(せい)した。

  • Tuyến Shinkansen Tokaido đã được hoàn thành vào năm 1964.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)は年(ねん)に完(かん)成(せい)する

Đăng nhập để tiếp tục