Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

新(しん)幹(かん)線(せん)

しんかんせんshinkansen

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tàu cao tốc shinkansen

    EN Shinkansen; bullet train

Câu ví dụ 95

新(しん)幹(かん)線(せん)で東(とう)京(きょう)へ行(い)く。

  • Đi đến Tokyo bằng tàu Shinkansen.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)東(とう)京(きょう)行(い)く

Ví dụ của biên tập

明日(あした)は新(しん)幹(かん)線(せん)で行(い)く。

  • Ngày mai mình sẽ đi bằng Shinkansen.

Từ:明日(あした)新(しん)幹(かん)線(せん)行(い)く

Ví dụ của biên tập

新(しん)幹(かん)線(せん)は遅(おく)れて到(とう)着(ちゃく)した。

  • Tàu Shinkansen đã đến muộn.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)遅(おく)れる到(とう)着(ちゃく)

Ví dụ của biên tập

新(しん)幹(かん)線(せん)で東(とう)京(きょう)駅(えき)に着(つ)きます。

  • Tôi sẽ đến ga Tokyo bằng tàu Shinkansen.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)東(とう)京(きょう)着(つ)く

Ví dụ của biên tập

駅(えき)弁(べん)を買(か)って新(しん)幹(かん)線(せん)に乗(の)った。

  • Tôi đã mua ekiben rồi lên tàu Shinkansen.

Từ:弁(べん)買(か)う新(しん)幹(かん)線(せん)乗(の)る

Ví dụ của biên tập

新(しん)幹(かん)線(せん)が遅(ち)延(えん)しているそうだ。

  • Nghe nói là tàu Shinkansen đang bị trễ.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)遅(ち)延(えん)そうだ

Ví dụ của biên tập

新(しん)幹(かん)線(せん)は東(とう)京(きょう)駅(えき)から出(しゅっ)発(ぱつ)します。

  • Tàu Shinkansen khởi hành từ ga Tokyo.

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)東(とう)京(きょう)出(しゅっ)発(ぱつ)

Ví dụ của biên tập

新(しん)幹(かん)線(せん)に乗(の)ったことがありますか?

  • Bạn đã từng đi tàu Shinkansen chưa ạ?

Từ:新(しん)幹(かん)線(せん)乗(の)ることがある

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục