Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

年(ねん)ぶり

ねんぶりnenburi

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    sau ... năm

    EN after an interval of ... years; for the first time in ... years

Câu ví dụ 63

30年(ねん)ぶりにクラス会(かい)があった。

  • Buổi họp lớp đã được tổ chức sau 30 năm.

Từ:年(ねん)ぶりにクラス会(かい)がある

Đã xác minh

5年(ねん)ぶりに故(ふる)郷(さと)へ戻(もど)った。

  • Tôi đã trở về quê hương sau 5 năm.

Từ:年(ねん)ぶりにふるさとへ戻(もど)る

50年(ねん)ぶりの暑(あつ)い夏(なつ)です。

  • Đây là mùa hè nóng nhất trong vòng 50 năm qua.

こんな寒(さむ)さは10年(ねん)ぶりだ。

  • Đã mười năm rồi mới có cái lạnh như thế này.

Từ:こんな寒(さむ)いさは年(ねん)ぶりだ

Đăng nhập để tiếp tục