Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

総(そう)合(ごう)

そうごうsougou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    tổng hợp; sự kết hợp

    EN synthesis; combination; integration; putting together

  2. danh/động từ bổ nghĩa cho danh từ

    tổng quát; toàn diện

    EN general; combined; composite; mixed; integrated; comprehensive

  3. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    sự tổng hợp

    EN synthesis; colligation

    triết học

    彼(かの)女(じょ)は歴(れき)史(し)学(がく)の研(けん)究(きゅう)者(しゃ)として、断(だん)片(ぺん)的(てき)な史(し)料(りょう)を**総(そう)合(ごう)**することに長(た)けている。

    • Với tư cách là một nhà nghiên cứu lịch sử, cô ấy rất giỏi trong việc tổng hợp các tài liệu lịch sử rời rạc.

    この政(せい)策(さく)は、経(けい)済(ざい)学(がく)、社(しゃ)会(かい)学(がく)、環(かん)境(きょう)科(か)学(がく)の知(ち)見(けん)を**総(そう)合(ごう)**して作(つく)られたものだ。

    • Chính sách này được xây dựng bằng cách tổng hợp các kiến thức từ kinh tế học, xã hội học và khoa học môi trường.

Câu ví dụ 6

みんなの意(い)見(けん)を総(そう)合(ごう)して結(けつ)論(ろん)を出(だ)した。

  • Tôi đã đưa ra kết luận sau khi tổng hợp ý kiến của mọi người.

Từ:みな意(い)見(けん)総(そう)合(ごう)結(けつ)論(ろん)を出(だ)す

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は歴(れき)史(し)学(がく)の研(けん)究(きゅう)者(しゃ)として、断(だん)片(ぺん)的(てき)な史(し)料(りょう)を**総(そう)合(ごう)**することに長(た)けている。

  • Với tư cách là một nhà nghiên cứu lịch sử, cô ấy rất giỏi trong việc tổng hợp các tài liệu lịch sử rời rạc.

この政(せい)策(さく)は、経(けい)済(ざい)学(がく)、社(しゃ)会(かい)学(がく)、環(かん)境(きょう)科(か)学(がく)の知(ち)見(けん)を**総(そう)合(ごう)**して作(つく)られたものだ。

  • Chính sách này được xây dựng bằng cách tổng hợp các kiến thức từ kinh tế học, xã hội học và khoa học môi trường.

労(ろう)働(どう)問(もん)題(だい)に関(かん)する相(そう)談(だん)は、総(そう)合(ごう)労(ろう)働(どう)相(そう)談(だん)コーナーで受(う)け付(つ)けています。

  • Các tư vấn liên quan đến vấn đề lao động đang được tiếp nhận tại Góc Tư vấn Lao động Tổng hợp.

専(せん)門(もん)家(か)の意(い)見(けん)を総(そう)合(ごう)すると、この政(せい)策(さく)の効(こう)果(か)は限(げん)定(てい)的(てき)であると考(かんが)えられる。

  • Khi tổng hợp ý kiến của các chuyên gia, có thể thấy rằng hiệu quả của chính sách này là hạn chế.

Đăng nhập để tiếp tục