Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

団(だん)結(けつ)

だんけつdanketsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự đoàn kết; sự thống nhất

    EN unity; union; solidarity; combination; banding together; teaming up

Câu ví dụ 17

団(だん)結(けつ)は力(ちから)なり。

  • Đoàn kết là sức mạnh.

Từ:団(だん)結(けつ)は力(ちから)なり

団(だん)結(けつ)すれば、どんなことでもできる。

  • Nếu đoàn kết, chúng ta có thể làm được bất cứ điều gì.

Từ:団(だん)結(けつ)すればどんなことでもできる

大(だい)統(とう)領(りょう)は国(こく)民(みん)に貧(ひん)窮(きゅう)や病(びょう)気(き)との戦(たたか)いで団(だん)結(けつ)するように呼(よ)びかけた。

  • Tổng thống đã kêu gọi người dân đoàn kết trong cuộc chiến chống lại sự nghèo đói và bệnh tật.

Đăng nhập để tiếp tục