Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

歴(れき)史(し)学(がく)

れきしがくrekishigaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sử học

    EN (study of) history

Câu ví dụ 7

その本(もと)を読(よ)んだことがきっかけで、私(わたし)は歴(れき)史(し)学(がく)を学(まな)びたいと思(おも)いました。

  • Chính nhờ việc đọc cuốn sách đó mà tôi đã muốn học ngành lịch sử.

Từ:元(もと)読(よ)むきっかけ私(わたし)歴(れき)史(し)学(がく)学(まな)ぶ思(おも)う

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は歴(れき)史(し)学(がく)の研(けん)究(きゅう)者(しゃ)として、断(だん)片(ぺん)的(てき)な史(し)料(りょう)を**総(そう)合(ごう)**することに長(た)けている。

  • Với tư cách là một nhà nghiên cứu lịch sử, cô ấy rất giỏi trong việc tổng hợp các tài liệu lịch sử rời rạc.

私(わたし)は歴(れき)史(し)学(がく)を専(せん)攻(こう)した。

  • Tôi đã chuyên ngành lịch sử.

Từ:私(わたし)歴(れき)史(し)学(がく)専(せん)攻(こう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục