Thông dụngĐộng từ
- động từ nhóm 1 (godan, -ku) xuyên qua; đâm xuyên
- chạy qua; xuyên qua

貫
EN pierce, 8 1/3lbs, penetrate, brace
Cách đọc chính つらぬく (貫く) âm Kun (đọc Nhật)
Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.
Thông dụngĐộng từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngĐộng từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngTrạng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ