彼(かれ)は終(しゅう)始(し)一(いっ)貫(かん)して反(はん)対(たい)しました。 Anh ấy đã phản đối một cách nhất quán từ đầu đến cuối. Từ:彼(かれ)終(しゅう)始(し)一(いっ)貫(かん)反(はん)対(たい)Ví dụ của biên tập