Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)貫(かん)して

いっかんしてikkanshite

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    một cách nhất quán; luôn luôn

    EN consistently

Câu ví dụ 4

このプロジェクトは、企(き)画(かく)から設(せっ)計(けい)、施(し)工(こう)まで、弊(へい)社(しゃ)が一(いっ)貫(かん)して担(たん)当(とう)いたします。

  • Dự án này sẽ do công ty chúng tôi đảm nhận xuyên suốt từ khâu lập kế hoạch, thiết kế cho đến thi công.

この企(き)業(ぎょう)は、製(せい)品(ひん)の企(き)画(かく)から販(はん)売(ばい)に至(いた)るまで、一(いっ)貫(かん)して品(ひん)質(しつ)管(かん)理(り)を徹(てっ)底(てい)しています。

  • Doanh nghiệp này thực hiện kiểm soát chất lượng một cách triệt để và nhất quán, từ khâu lập kế hoạch sản phẩm cho đến khâu bán hàng.

ロジバンでは開(かい)発(はつ)当(とう)初(しょ)より一(いっ)貫(かん)して文(ぶん)化(か)的(てき)中(ちゅう)立(りつ)を保(たも)つ事(こと)が志(こころざ)されています。

  • Ngay từ khi bắt đầu phát triển, Lojban đã nhất quán hướng tới mục tiêu duy trì sự trung lập về văn hóa.

Đăng nhập để tiếp tục