Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

著(ちょ)作(さく)

ちょさくchosaku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    tác phẩm; việc sáng tác; tác phẩm văn học

    EN writing (a book); book; (literary) work; writings

Câu ví dụ 6

デネットの著(ちょ)作(さく)の中(ちゅう)心(しん)的(てき)主(しゅ)張(ちょう)は、端(たん)的(てき)に言(い)えば、内(ない)的(てき)精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)の存(そん)在(ざい)を否(ひ)定(てい)するということである。

  • Lập luận chính trong tác phẩm của Dennett, nếu nói một cách ngắn gọn, chính là việc phủ nhận sự tồn tại của các trạng thái tinh thần nội tại.

彼(かれ)はその学(がく)者(しゃ)の文(ぶん)学(がく)に関(かん)する多(おお)くの著(ちょ)作(さく)に非(ひ)常(じょう)に影(えい)響(きょう)を受(う)けた。

  • Anh ấy đã chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nhiều tác phẩm của học giả đó về văn học.

Đăng nhập để tiếp tục