精神状態
せいしんじょうたいseishinjoutai
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý
EN mental condition; state of mind; mentality
Câu ví dụ 6
彼女はロマンティックになっていたので、人間はどこであれどこか片隅に住むべきところを見つけ、その周りに自分の全人生を整えていくべきだということを受け入れるような受動的な精神状態にまだ陥っていなかったのである。
- Vì cô ấy đang trở nên lãng mạn, cô ấy vẫn chưa rơi vào trạng thái tinh thần thụ động, trạng thái mà người ta chấp nhận rằng con người nên tìm một nơi nào đó để sinh sống ở bất cứ góc nào, và rồi sắp xếp toàn bộ cuộc đời mình xung quanh nơi đó.
