Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)

せいしんじょうたいseishinjoutai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    trạng thái tinh thần; tình trạng tâm lý

    EN mental condition; state of mind; mentality

Câu ví dụ 6

デネットの著(ちょ)作(さく)の中(ちゅう)心(しん)的(てき)主(しゅ)張(ちょう)は、端(たん)的(てき)に言(い)えば、内(ない)的(てき)精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)の存(そん)在(ざい)を否(ひ)定(てい)するということである。

  • Lập luận chính trong tác phẩm của Dennett, nếu nói một cách ngắn gọn, chính là việc phủ nhận sự tồn tại của các trạng thái tinh thần nội tại.

掲(けい)示(じ)板(ばん)を荒(あ)らす人(ひと)の精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)がわかりません。

  • Tôi không hiểu được trạng thái tâm lý của những người chuyên phá hoại diễn đàn.

Từ:掲(けい)示(じ)板(ばん)を荒(あ)らす人(ひと)の精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)がわかる

彼(かの)女(じょ)はロマンティックになっていたので、人(にん)間(げん)はどこであれどこか片(かた)隅(すみ)に住(す)むべきところを見(み)つけ、その周(まわ)りに自(じ)分(ぶん)の全(ぜん)人(じん)生(せい)を整(ととの)えていくべきだということを受(う)け入(い)れるような受(じゅ)動(どう)的(てき)な精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)にまだ陥(おちい)っていなかったのである。

  • Vì cô ấy đang trở nên lãng mạn, cô ấy vẫn chưa rơi vào trạng thái tinh thần thụ động, trạng thái mà người ta chấp nhận rằng con người nên tìm một nơi nào đó để sinh sống ở bất cứ góc nào, và rồi sắp xếp toàn bộ cuộc đời mình xung quanh nơi đó.

患(かん)者(じゃ)さんの精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)が、不(ふ)安(あん)定(てい)になっているかどうか判(はん)断(だん)が難(むずか)しいです。

  • Thật khó để phán đoán liệu tình trạng tinh thần của bệnh nhân có đang trở nên bất ổn hay không.

Từ:患(かん)者(じゃ)精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)不(ふ)安(あん)定(てい)いるかどうか判(はん)断(だん)難(むずか)しい

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục