Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

全(ぜん)人(じん)生(せい)

ぜんじんせいzenjinsei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cả cuộc đời

    EN the whole life; entire life

Câu ví dụ 2

ある人(じん)物(ぶつ)が不(ふ)変(へん)の性(せい)質(しつ)で全(ぜん)人(じん)生(せい)を貫(つらぬ)くということは小(しょう)説(せつ)の中(なか)だけの話(はなし)だ。

  • Việc một người duy trì những tính cách bất biến trong suốt cả cuộc đời chỉ là chuyện trong tiểu thuyết mà thôi.

彼(かの)女(じょ)はロマンティックになっていたので、人(にん)間(げん)はどこであれどこか片(かた)隅(すみ)に住(す)むべきところを見(み)つけ、その周(まわ)りに自(じ)分(ぶん)の全(ぜん)人(じん)生(せい)を整(ととの)えていくべきだということを受(う)け入(い)れるような受(じゅ)動(どう)的(てき)な精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)にまだ陥(おちい)っていなかったのである。

  • Vì cô ấy đang trở nên lãng mạn, cô ấy vẫn chưa rơi vào trạng thái tinh thần thụ động, trạng thái mà người ta chấp nhận rằng con người nên tìm một nơi nào đó để sinh sống ở bất cứ góc nào, và rồi sắp xếp toàn bộ cuộc đời mình xung quanh nơi đó.

Đăng nhập để tiếp tục