Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)変(へん)

ふへんfuhen

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    không đổi; bất biến; vĩnh cửu

    EN eternal; everlasting; unchangeable; immutable; immovable; constant; permanent; indestructible

    Từ trái nghĩa: 可(か)変(へん)

  2. danh từ

    bất biến

    EN invariant

    toán học

Câu ví dụ 5

これ不(ふ)変(へん)の真(しん)理(り)なり。

  • Đây là một chân lý bất biến.

Từ:これ不(ふ)変(へん)真(しん)理(り)なり

Đã xác minh

ある人(じん)物(ぶつ)が不(ふ)変(へん)の性(せい)質(しつ)で全(ぜん)人(じん)生(せい)を貫(つらぬ)くということは小(しょう)説(せつ)の中(なか)だけの話(はなし)だ。

  • Việc một người duy trì những tính cách bất biến trong suốt cả cuộc đời chỉ là chuyện trong tiểu thuyết mà thôi.

この塔(とう)は何(なに)世(せい)紀(き)にもわたって不(ふ)変(へん)の姿(すがた)を保(たも)ち続(つづ)けている。

  • Ngọn tháp này đã tiếp tục giữ nguyên hình dáng không đổi qua nhiều thế kỷ.

Từ:塔(とう)世(せい)紀(き)不(ふ)変(へん)姿(すがた)保(たも)ち続(つづ)ける

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục