Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ロマンチック

ロマンチックromanchikku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    lãng mạn

    EN romantic

Câu ví dụ 28

若(わか)者(もの)はロマンチックな愛(あい)に関(かん)してはこういうことを認(みと)めようが、親(おや)の愛(あい)にあるこれと同(おな)じ激(はげ)しい側(そく)面(めん)を認(みと)めるのは難(むずか)しいであろう。

  • Người trẻ có thể chấp nhận những điều này khi nói về tình yêu lãng mạn, nhưng sẽ thật khó để họ công nhận khía cạnh mãnh liệt tương tự trong tình yêu của cha mẹ.

しかし大(たい)洋(よう)を越(こ)え、新(あら)たな、ロマンティックな響(ひび)きのある国(くに)に行(い)って、まさしく以(い)前(ぜん)と同(おな)じ状(じょう)態(たい)になることなど彼(かの)女(じょ)は思(おも)ってもいなかった。

  • Tuy nhiên, cô không hề nghĩ rằng sau khi vượt đại dương và đến một đất nước mới mẻ với âm hưởng lãng mạn, cô sẽ lại rơi vào tình trạng y hệt như trước đây.

彼(かの)女(じょ)はロマンティックになっていたので、人(にん)間(げん)はどこであれどこか片(かた)隅(すみ)に住(す)むべきところを見(み)つけ、その周(まわ)りに自(じ)分(ぶん)の全(ぜん)人(じん)生(せい)を整(ととの)えていくべきだということを受(う)け入(い)れるような受(じゅ)動(どう)的(てき)な精(せい)神(しん)状(じょう)態(たい)にまだ陥(おちい)っていなかったのである。

  • Vì cô ấy đang trở nên lãng mạn, cô ấy vẫn chưa rơi vào trạng thái tinh thần thụ động, trạng thái mà người ta chấp nhận rằng con người nên tìm một nơi nào đó để sinh sống ở bất cứ góc nào, và rồi sắp xếp toàn bộ cuộc đời mình xung quanh nơi đó.

Đăng nhập để tiếp tục