Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

回(まわ)り

まわりmawari

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự xoay quanh

    EN rotation

    Xem thêm: 周(まわ)り

  2. sự quan sát; sự chú ý

    EN making the rounds

  3. sự lan tỏa; sự lan truyền

    EN spreading

    火(ひ)の回(まわ)りが早(はや)い。

    • Lửa lan nhanh.

    Từ:火(ひ)回(まわ)り早(はや)い

    Đã xác minh

    その間(かん)ずっと、じいさんの言(い)ったことが、メロンの周(まわ)りを飛(と)び回(まわ)る蠅(はえ)の羽(は)音(おと)のように、頭(あたま)の中(なか)でぶんぶんと鳴(な)っていました。

    • Suốt thời gian đó, những gì ông cụ nói cứ kêu vo ve trong đầu tôi, giống như tiếng cánh ruồi bay quanh quả dưa lưới.
  4. tác dụng; hiệu quả

    EN effect; efficacy

    酒(さけ)の回(まわ)りが早(はや)い。

    • Tôi nhanh say rượu.

    Từ:酒(さけ)回(まわ)り早(はや)い

    Đã xác minh
  5. danh từ dùng làm hậu tốdanh từ

    thông qua

    EN by way of; via

  6. hậu tốtừ đếm

    một vòng

    EN round; turn

    公(こう)園(えん)を一(ひと)回(まわ)りする。

    • Đi dạo một vòng quanh công viên.

    Từ:公(こう)園(えん)回(まわ)り

    Đã xác minh
  7. lớn hơn một cỡ

    EN size

    一(ひと)回(まわ)り大(おお)きいサイズの服(ふく)。

    • Quần áo có kích cỡ lớn hơn một size.

    Từ:回(まわ)り大(おお)きいサイズ服(ふく)

    Đã xác minh
  8. khoảng cách mười hai năm; chu kỳ mười hai năm

    EN 12-year period; 12-year age difference

Câu ví dụ 64

Đăng nhập để tiếp tục