Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

天(てん)下(か)

てんかtenka

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiên hạ; cả thế giới

    EN the whole world

  2. khắp thiên hạ; cả nước

    EN the whole country

    その名(な)は天(てん)下(か)に知(し)れ渡(わた)った。

    • Cái tên đó đã vang danh khắp thiên hạ.

    Từ:名(な)天(てん)下(か)知(し)れ渡(わた)る

    Đã xác minh
  3. thiên hạ; công chúng

    EN society; the public

    そんなことをしたら天(てん)下(か)の笑(わら)い者(もの)になる。

    • Nếu làm chuyện như vậy, bạn sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ.

    Từ:そんな天(てん)下(か)笑(わら)いもの

    Đã xác minh
  4. quyền thống trị; thiên hạ

    EN supremacy over a nation; government of a country; the ruling power

    秀(ひで)吉(よし)は天(てん)下(か)を取(と)った。

    • Hideyoshi đã giành được thiên hạ.

    Từ:天(てん)下(か)取(と)る

    Đã xác minh
  5. sự thống trị; quyền lực tối cao

    EN having one's own way; doing as one pleases

    うちはかかあ天(てん)下(か)だ。

    • Nhà tôi là kiểu vợ làm chủ.

    Từ:天(てん)下(か)

    Đã xác minh
  6. danh từ bổ nghĩa với の

    vô song; lừng danh thiên hạ

    EN peerless; incomparable; superlative; world-famous

    これは天(てん)下(か)の名(めい)刀(とう)だ。

    • Đây là một thanh danh kiếm lừng danh thiên hạ.

    Từ:これは天(てん)下(か)名(めい)刀(とう)

    Đã xác minh
  7. danh từ

    shogun

    EN shogun (Edo period)

    cổ

Câu ví dụ 11

秀(ひで)吉(よし)は天(てん)下(か)を取(と)った。

  • Hideyoshi đã giành được thiên hạ.

Từ:天(てん)下(か)取(と)る

Ví dụ của biên tập

うちはかかあ天(てん)下(か)だ。

  • Nhà tôi là kiểu vợ làm chủ.

Từ:天(てん)下(か)

Ví dụ của biên tập

これは天(てん)下(か)の名(めい)刀(とう)だ。

  • Đây là một thanh danh kiếm lừng danh thiên hạ.

Từ:これは天(てん)下(か)名(めい)刀(とう)

Ví dụ của biên tập

その名(な)は天(てん)下(か)に知(し)れ渡(わた)った。

  • Cái tên đó đã vang danh khắp thiên hạ.

Từ:名(な)天(てん)下(か)知(し)れ渡(わた)る

Ví dụ của biên tập

そんなことをしたら天(てん)下(か)の笑(わら)い者(もの)になる。

  • Nếu làm chuyện như vậy, bạn sẽ trở thành trò cười cho thiên hạ.

Từ:そんな天(てん)下(か)笑(わら)いもの

Ví dụ của biên tập

天(てん)下(か)の風(ふう)雲(うん)を見(み)守(まも)る。

  • Quan sát những biến động của thời thế trong thiên hạ.

Từ:天(てん)下(か)風(ふう)雲(うん)見(み)守(まも)る

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は天(てん)下(か)の覇(は)者(しゃ)となった。

  • Anh ấy đã trở thành bá chủ thiên hạ.

Từ:彼(かれ)天(てん)下(か)覇(は)者(しゃ)となる

Ví dụ của biên tập

この茶(ちゃ)碗(わん)は天(てん)下(か)の一(いっ)品(ぴん)だ。

  • Cái bát này là một tác phẩm vô song.

Từ:茶(ちゃ)碗(わん)天(てん)下(か)一(いっ)品(ぴん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục