Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

およそ

およそoyoso

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    khoảng; xấp xỉ

    EN about; roughly; approximately

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: おおよそ

  2. thông thường; nhìn chung

    EN generally; on the whole; as a rule

    thường viết bằng kana

    凡(およ)そ人(にん)間(げん)に限(かぎ)らず、あらゆる動(どう)物(ぶつ)は、異(い)性(せい)に対(たい)つて、意(い)識(しき)的(てき)無(む)意(い)識(しき)的(てき)に、「性(せい)的(てき)示(じ)威(い)」を行(くだり)ふものである。

    • Không chỉ giới hạn ở con người, mọi loài động vật đều thực hiện việc "phô diễn tính dục" đối với bạn tình một cách có ý thức hoặc vô thức.

    凡(およ)そ人(にん)間(げん)に限(かぎ)らず、あらゆる動(どう)物(ぶつ)は、異(い)性(せい)に対(たい)って、意(い)識(しき)的(てき)無(む)意(い)識(しき)的(てき)に、「性(せい)的(てき)示(じ)威(い)」を行(おこな)うものである。

    • Không chỉ giới hạn ở con người, mọi loài động vật, dù là vô thức hay hữu thức, đều thực hiện việc 'phô diễn tình dục' đối với bạn tình khác giới.
  3. hoàn toàn; hết thảy

    EN completely; quite; entirely; altogether; totally; not at all (with neg. verb)

    thường viết bằng kana

    およそ得(え)体(たい)のわからないものほど恐(おそ)ろしいものはない。

    • Không có gì đáng sợ hơn những thứ mà ta không thể hiểu rõ được.
  4. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    khái quát; đại ý

    EN outline; gist

    thường viết bằng kana

    よく分(わ)からないけどおよその見(けん)当(とう)はつく。

    • Mình không hiểu rõ lắm nhưng cũng có thể đoán được đại khái.

Câu ví dụ 99

Đăng nhập để tiếp tục