意識的
いしきてきishikiteki
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
có ý thức; cố ý
EN conscious; deliberate; intentional
Câu ví dụ 10
結局のところ「女らしさ」といふものは、女である以上誰でも備へてゐるのが当然で、努力をしてそれを示す必要もなく、また、意識的にそれを隠してもなんにもならない性質のものである。
- Suy cho cùng, 'tính nữ' là thứ mà bất kỳ ai là phụ nữ cũng đương nhiên sở hữu, nên không cần phải nỗ lực để thể hiện nó, và đó cũng là một bản tính mà việc cố ý che giấu cũng chẳng để làm gì.
結局のところ「女らしさ」というものは、女である以上誰でも備えているのが当然で、努力をしてそれを示す必要もなく、また、意識的にそれを隠してもなんにもならない性質のものである。
- Suy cho cùng, 'tính nữ' là một thứ mà bất kỳ ai là phụ nữ cũng đương nhiên sở hữu; đó là bản chất không cần phải nỗ lực để thể hiện, và cũng chẳng có ích gì nếu cố tình che giấu nó.
