Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

対(たい)

たいtai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đối với; chống lại

    EN versus; against; vs.; v.

    今日(きょう)早(わ)稲(せ)田(だ)対(たい)慶(けい)応(おう)の試(し)合(あい)がある。

    • Hôm nay có trận đấu giữa Waseda và Keio.
  2. đối với; so với

    EN to (e.g. score of 4 to 2, ratio of 3 to 1, vote of 320 to 180)

    Ghi chú: dùng giữa các con số

    3対(たい)1で負(ま)けた。

    • Tôi đã thua với tỷ số 3-1.

    Từ:対(たい)で負(ま)ける

  3. danh từ dùng làm tiền tố

    đối với; hướng tới

    EN toward ...; to ...; with ...; against ...; anti-

  4. danh từ

    cặp; đôi

    EN equal footing; equal terms

  5. đối lập; cặp

    EN opposite

    二(ふた)つの意(い)見(けん)は対(たい)になっている。

    • Hai ý kiến này đối lập nhau.

    Từ:二(ふた)つ意(い)見(けん)対(たい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 39

今日(きょう)早(わ)稲(せ)田(だ)対(たい)慶(けい)応(おう)の試(し)合(あい)がある。

  • Hôm nay có trận đấu giữa Waseda và Keio.

3対(たい)1で負(ま)けた。

  • Tôi đã thua với tỷ số 3-1.

Từ:対(たい)で負(ま)ける

スコアは1対(たい)1だ。

  • Tỉ số là một một.

Từ:スコアは対(たい)だ

Đăng nhập để tiếp tục