Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

たい

たいtai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ phụ trợtính từ đuôi -i

    muốn

    EN want to do ...; would like to do ...

    Ghi chú: sau thân -masu của động từ

    この本(ほん)を読(よ)みたいのですが、どこにありますか。

    • Tôi muốn đọc cuốn sách này, nó ở đâu vậy ạ?

    Từ:元(もと)たいのです

    Đã xác minh
  2. trợ từ

    nhấn mạnh

    EN indicates emphasis

    Ghi chú: đặt ở cuối câu

  3. hậu tốtính từ đuôi -i

    rất

    EN very ...

    Ghi chú: sau danh từ hoặc thân -masu của động từ; cũng dùng với ったい

    Xem thêm: めでたい

    眠(ねむ)たい目(め)をこする。

    • Dụi đôi mắt đang ngái ngủ.

    Từ:たい目(め)こする

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

眠(ねむ)たい目(め)をこする。

  • Dụi đôi mắt đang ngái ngủ.

Từ:たい目(め)こする

Ví dụ của biên tập

この本(ほん)を読(よ)みたいのですが、どこにありますか。

  • Tôi muốn đọc cuốn sách này, nó ở đâu vậy ạ?

Từ:元(もと)たいのです

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục