Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

負(ま)ける

まけるmakeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    thua

    EN to lose; to be defeated; to be beaten

    Ghi chú: đôi khi được viết là 敗(ま)ける

  2. đầu hàng

    EN to give in (to); to yield; to succumb; to give way; to surrender; to be overcome (with)

  3. kém hơn

    EN to be inferior (to); to be second (to); to be outdone (by)

  4. bị dị ứng

    EN to get a rash (from); to come out in a rash

    漆(うるし)に負(ま)けて手(て)がかゆい。

    • Tay tôi bị ngứa vì thua cả sơn mài.

    Từ:漆(うるし)負(ま)ける手(て)かゆい

    Đã xác minh
  5. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    giảm giá

    EN to reduce the price; to give a discount; to throw in (something extra) for free

Câu ví dụ 236

3対(たい)0で彼(かれ)には負(ま)けています。

  • Tôi thua anh ấy với tỷ số 3-0.

Từ:対(たい)で彼(かれ)には負(ま)ける

Đã xác minh

負(ま)けるな。

  • Đừng bỏ cuộc.

Từ:負(ま)けるな

負(ま)けるが勝(か)ち。

  • Thua chính là thắng.

Từ:負(ま)けるが勝(か)ち

3対(たい)1で負(ま)けた。

  • Tôi đã thua với tỷ số 3-1.

Từ:対(たい)で負(ま)ける

Đăng nhập để tiếp tục