Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

破(やぶ)る

やぶるyaburu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    xé, rách

    EN to tear; to rip; to break; to destroy

  2. phá vỡ; xuyên thủng

    EN to break through (cordon, opponent's defense, etc.); to breach

    我(わ)がチームは敵(てき)の守(も)りを破(やぶ)った。

    • Đội của chúng tôi đã phá vỡ hàng phòng thủ của kẻ địch.

    Từ:我(わ)がチーム敵(てき)守(まも)り破(やぶ)る

    Đã xác minh
  3. đánh bại

    EN to defeat; to beat

  4. phá vỡ; làm gián đoạn; làm hỏng

    EN to break (e.g. silence); to disturb (e.g. peace); to shatter (e.g. dream); to disrupt; to spoil

  5. vi phạm; phá vỡ

    EN to violate (e.g. rule); to break (e.g. promise); to infringe

    約(やく)束(そく)を破(やぶ)らないでよ。

    • Đừng thất hứa nhé.

    Từ:約(やく)束(そく)を破(やぶ)るよ

    Đã xác minh

    法(ほう)は破(やぶ)ってはならない。

    • Luật pháp không được phép vi phạm.

    Từ:法(ほう)は破(やぶ)るならない

  6. phá (kỷ lục)

    EN to break (a record)

    彼(かれ)は今(こん)大(たい)会(かい)で100m走(はし)の記(き)録(ろく)を破(やぶ)った。

    • Anh ấy đã phá kỷ lục chạy 100m trong đại hội lần này.

    Từ:彼(かれ)大(たい)会(かい)走(そう)破(やぶ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 67

約(やく)束(そく)を破(やぶ)らないでよ。

  • Đừng thất hứa nhé.

Từ:約(やく)束(そく)を破(やぶ)るよ

Đã xác minh

法(ほう)は破(やぶ)ってはならない。

  • Luật pháp không được phép vi phạm.

Từ:法(ほう)は破(やぶ)るならない

Đăng nhập để tiếp tục