Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)

せかいきろくsekaikiroku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kỷ lục thế giới

    EN world record

Câu ví dụ 10

彼(かれ)は世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を破(やぶ)った。

  • Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

Từ:彼(かれ)は世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を破(やぶ)る

彼(かの)女(じょ)は世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を出(だ)しました。

  • Cô ấy đã lập kỷ lục thế giới.

Từ:彼(かの)女(じょ)は世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を出(だ)す

彼(かの)女(じょ)は100mの世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を持(も)っている。

  • Cô ấy đang giữ kỷ lục thế giới 100m.

Từ:彼(かの)女(じょ)はの世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を持(も)つ

ある19歳(さい)のカナダ人(ひと)が先(せん)月(げつ)、イギリス海(かい)峡(きょう)をノンストップで往(おう)復(ふく)泳(およ)ぎ切(き)って世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を破(やぶ)った。

  • Một thanh niên người Canada 19 tuổi vào tháng trước đã phá kỷ lục thế giới khi bơi qua lại eo biển Anh mà không nghỉ giữa chừng.

トムが世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を更(こう)新(しん)した。

  • Tom đã phá kỷ lục thế giới.

Từ:世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)更(こう)新(しん)

Khớp tự động

トムは世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)を破(やぶ)ったんです。

  • Tom đã phá kỷ lục thế giới.

Từ:世(せ)界(かい)記(き)録(ろく)割(わ)るのです

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục