Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

更(こう)新(しん)

こうしんkoushin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    sự đổi mới; sự cập nhật; sự gia hạn

    EN renewal; update; replacement; renovation; breaking (a record)

Câu ví dụ 106

株(かぶ)価(か)は下(した)値(ね)を更(こう)新(しん)しました。

  • Giá cổ phiếu đã phá vỡ mức đáy mới.

Từ:株(かぶ)価(か)下(した)値(ね)更(こう)新(しん)

Ví dụ của biên tập

商(しょう)品(ひん)のマスターを更(こう)新(しん)する。

  • Cập nhật master sản phẩm.

Từ:商(しょう)品(ひん)マスター更(こう)新(しん)

Ví dụ của biên tập

組(く)み込(こ)みのソフトを更(こう)新(しん)する。

  • Cập nhật phần mềm nhúng.

Từ:組(く)み込(こ)みソフト更(こう)新(しん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục