Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

心(しん)中(ちゅう)

しんちゅうshinchuu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tâm tư; lòng; ý định thực sự

    EN one's heart; the mind; inner feelings; inmost thoughts; true motives

Câu ví dụ 3

心(しん)中(ちゅう)お察(さっ)し致(いた)します。

  • Tôi xin chia sẻ với nỗi lòng của bạn.

Từ:心(しん)中(ちゅう)お察(さっ)するいたす

Đã xác minh

曽(そ)根(ね)崎(ざき)には心中(しんじゅう)が多(おお)いと聞(き)きました。

  • Tôi nghe nói rằng ở Sonezaki có nhiều vụ tự sát đôi.

Từ:心(しん)中(ちゅう)多(おお)い聞(き)く

Khớp tự động

彼(かれ)の心中(しんじゅう)が手(て)に取(と)るごとくわかる。

  • Tôi có thể thấu hiểu tâm tư của anh ấy một cách rõ rệt.

Từ:かの心(しん)中(ちゅう)手(て)に取(と)るごとくわかる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục