3角形(さんかくけい)のすべての角(かく)の和(わ)は180度(ど)に等(ひと)しい。 Tổng các góc của một hình tam giác bằng 180 độ. Từ:三(さん)角(かく)形(けい)すべて角(かく)の和(わ)は度(ど)に等(ひと)しいĐã xác minh
スポーツではチームの和(わ)が成(せい)功(こう)には欠(か)かせません。 Trong thể thao, sự hòa hợp của đội ngũ là yếu tố không thể thiếu để đi đến thành công. Từ:スポーツではチームの和(わ)が成(せい)功(こう)には欠(か)かすĐã xác minh
梅(うめ)酒(しゅ)って、梅(うめ)を使(つか)った和(かず)リキュールなんだ。 Umeshu là một loại rượu liqueur Nhật Bản được làm từ quả mơ. Từ:梅(うめ)酒(しゅ)梅(うめ)使(つか)う和(わ)リキュールなのだ
3角形(さんかくけい)のすべての角(かく)の和(わ)は180度(ど)に等(ひと)しい。 Tổng các góc của một hình tam giác bằng 180 độ. Từ:三(さん)角(かく)形(けい)すべて角(かく)の和(わ)は度(ど)に等(ひと)しいĐã xác minh
スポーツではチームの和(わ)が成(せい)功(こう)には欠(か)かせません。 Trong thể thao, sự hòa hợp của đội ngũ là yếu tố không thể thiếu để đi đến thành công. Từ:スポーツではチームの和(わ)が成(せい)功(こう)には欠(か)かすĐã xác minh
長(なが)年(ねん)の敵(てき)と和(わ)を講(こう)じる。 Hòa giải với kẻ thù lâu năm. Từ:長(なが)年(ねん)敵(てき)和(わ)講(こう)じるVí dụ của biên tập
両(りょう)国(こく)は和(わ)を講(こう)ずることにした。 Hai nước đã quyết định hòa giải với nhau. Từ:両(りょう)国(こく)和(わ)講(こう)ずることにするVí dụ của biên tập
三(さん)角(かっ)形(けい)の内(ない)角(かく)の和(わ)は180度(ど)です。 Tổng các góc trong của một hình tam giác là 180 độ. Từ:三(さん)角(かく)形(けい)内(ない)角(かく)和(わ)度(ど)Ví dụ của biên tập
「和(わ)」の名(な)乗(の)りには「かず」がある。 Trong cách đọc tên 'Wa', có cách đọc là 'Kazu'. Từ:和(わ)名(な)乗(の)りVí dụ của biên tập
日(に)本(ほん)での生(せい)活(かつ)で、ついに「和(わ)」を感(かん)じた瞬(しゅん)間(かん)がありました。 Trong cuộc sống ở Nhật Bản, cuối cùng cũng có khoảnh khắc tôi cảm nhận được tinh thần 'Wa'. Từ:日(に)本(ほん)生(せい)活(かつ)ついに和(わ)感(かん)じる瞬(しゅん)間(かん)Ví dụ của biên tập
あらゆる偶(ぐう)数(すう)は、二(ふた)つの素(そ)数(すう)の和(わ)です。 Mọi số chẵn đều là tổng của hai số nguyên tố. Từ:あらゆる偶(ぐう)数(すう)二(ふた)つ素(そ)数(すう)和(わ)Khớp tự động
梅(うめ)酒(しゅ)って、梅(うめ)を使(つか)った和(かず)リキュールなんだ。 Umeshu là một loại rượu liqueur Nhật Bản được làm từ quả mơ. Từ:梅(うめ)酒(しゅ)梅(うめ)使(つか)う和(わ)リキュールなのだKhớp tự động