Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

名(な)乗(の)り

なのりnanori

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc xưng tên; việc giới thiệu tên

    EN giving one's name; self-introduction

    彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に名(な)乗(の)りを上(あ)げた。

    • Anh ấy đã ứng cử vào cuộc bầu cử thị trưởng.

    Từ:彼(かれ)市(し)長(ちょう)選(せん)名(な)乗(の)り

    Đã xác minh
  2. việc xưng danh hoặc chức tước trên chiến trường

    EN announcing one's name, rank, lineage, etc. (of a samurai on the battlefield)

    thuật ngữ lịch sử

    武(ぶ)士(し)は戦(せん)場(じょう)で名(な)乗(の)りを上(あ)げた。

    • Vị võ sĩ đã xướng tên mình trên chiến trường.

    Từ:武(ぶ)士(し)戦(せん)場(じょう)名(な)乗(の)り

    Đã xác minh
  3. tên được ban cho khi trưởng thành đối với tầng lớp quý tộc và samurai

    EN name given to male members of the nobility and samurai class upon coming of age

    thuật ngữ lịch sử

  4. cách đọc kanji trong tên người

    EN Japanese kanji reading used in names

    「和(わ)」の名(な)乗(の)りには「かず」がある。

    • Trong cách đọc tên 'Wa', có cách đọc là 'Kazu'.

    Từ:和(わ)名(な)乗(の)り

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に名(な)乗(の)りを上(あ)げた。

  • Anh ấy đã ứng cử vào cuộc bầu cử thị trưởng.

Từ:彼(かれ)市(し)長(ちょう)選(せん)名(な)乗(の)り

Ví dụ của biên tập

武(ぶ)士(し)は戦(せん)場(じょう)で名(な)乗(の)りを上(あ)げた。

  • Vị võ sĩ đã xướng tên mình trên chiến trường.

Từ:武(ぶ)士(し)戦(せん)場(じょう)名(な)乗(の)り

Ví dụ của biên tập

「和(わ)」の名(な)乗(の)りには「かず」がある。

  • Trong cách đọc tên 'Wa', có cách đọc là 'Kazu'.

Từ:和(わ)名(な)乗(の)り

Ví dụ của biên tập

新(あたら)しい候(こう)補(ほ)者(しゃ)が名(な)乗(の)りを上(あ)げました。

  • Một ứng cử viên mới đã tự ứng cử.

Từ:新(あたら)しい候(こう)補(ほ)者(しゃ)名(な)乗(の)り

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục