Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

市(し)長(ちょう)選(せん)

しちょうせんshichousen

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bầu cử thị trưởng

    EN mayoral election

Câu ví dụ 5

市(し)長(ちょう)選(せん)は4年(とし)ごとに行(おこな)われる。

  • Cuộc bầu cử thị trưởng được tổ chức bốn năm một lần.

Từ:市(し)長(ちょう)選(せん)は年(とし)ごとに行(おこな)われる

Đã xác minh

彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に立(た)つだろう。

  • Anh ấy sẽ tranh cử trong cuộc bầu cử thị trưởng.

Từ:彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に立(た)つだろう

彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に出(しゅつ)馬(ば)する。

  • Anh ấy sẽ tranh cử vào chức thị trưởng.

Từ:彼(かれ)市(し)長(ちょう)選(せん)出(しゅつ)馬(ば)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は市(し)長(ちょう)選(せん)に名(な)乗(の)りを上(あ)げた。

  • Anh ấy đã ứng cử vào cuộc bầu cử thị trưởng.

Từ:彼(かれ)市(し)長(ちょう)選(せん)名(な)乗(の)り

Ví dụ của biên tập

市(し)長(ちょう)選(せん)は決(けっ)選(せん)投(とう)票(ひょう)になりました。

  • Cuộc bầu cử thị trưởng đã bước vào vòng bỏ phiếu quyết định.

Từ:市(し)長(ちょう)選(せん)決(けっ)選(せん)投(とう)票(ひょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục