Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ことにする

ことにするkotonisuru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    quyết định

    EN to decide to

    thường viết bằng kana

  2. coi như là

    EN to pretend that

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng quá khứ của động từ

    今(いま)の話(はなし)は聞(き)かなかったことにする。

    • Tôi sẽ coi như chưa nghe thấy chuyện vừa rồi.

    Từ:今(いま)話(はなし)聞(き)くことにする

    Đã xác minh
  3. quy định việc

    EN to make a practice of doing; to make it a rule to

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: coi như là 〜としている

Câu ví dụ 784

もう帰(かえ)ることにしようか。

  • Hay là mình về thôi nhỉ?

Từ:もう帰(かえ)ることにするか

ともかく来(く)ることにした。

  • Dù sao thì mình cũng đã quyết định sẽ đến.

Từ:ともかく来(く)ることにする

トムに頼(たの)むことにします。

  • Tôi quyết định sẽ nhờ Tom.

Từ:に頼(たの)むことにする

Đăng nhập để tiếp tục