梅酒
うめしゅumeshu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
rượu mơ
EN ume liqueur; Japanese plum brandy; unripe ume infused in liquor (esp. shōchū) with added sugar
Xem thêm: 梅
Câu ví dụ 4
「梅酒ってどうやって作るの?作るの難しい?」「難しくないよ。青梅とホワイトリカー、あと氷砂糖があればできるよ。氷砂糖のかわりに蜂蜜入れても美味しいよ」
- “Làm rượu mơ như thế nào vậy? Làm có khó không?” “Không khó đâu. Chỉ cần có mơ xanh, rượu white liquor và đường phèn là làm được thôi. Nếu thay đường phèn bằng mật ong thì cũng ngon lắm đấy.”
