Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

思(おも)い切(き)り

おもいきりomoikiri

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    hết sức; thỏa thích; hết mình

    EN to one's heart's content; as much as one wants; as hard as one can; with all one's strength; to the best of one's ability; to the utmost; with determination; hard; heavily

    Xem thêm: 思(おも)いっきり

  2. danh từ

    sự quyết đoán; sự dứt khoát

    EN resolution; decisiveness; determination; resignation

    彼(かれ)は思(おも)い切(き)りがいい。

    • Anh ấy là người quyết đoán.

    Từ:彼(かれ)思(おも)い切(き)り

    Đã xác minh

Câu ví dụ 10

彼(かれ)は思(おも)い切(き)りがいい。

  • Anh ấy là người quyết đoán.

Từ:彼(かれ)思(おも)い切(き)り

Ví dụ của biên tập

思(おも)い切(き)り泣(な)いてよ。

  • Cứ khóc thật to đi.

Từ:思(おも)い切(き)り泣(な)く

Khớp tự động

休(きゅう)暇(か)を思(おも)い切(き)り楽(たの)しんでおいで。

  • Hãy tận hưởng kỳ nghỉ của bạn thật trọn vẹn nhé.

Từ:休(きゅう)暇(か)思(おも)い切(き)り楽(たの)しむおいで

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục