Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

歌(うた)う

うたうutau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từnội động từ

    hát

    EN to sing

    ジョンはステージで何(なに)を歌(うた)いましたか。

    • John đã hát gì trên sân khấu vậy?

    Từ:はステージで何(なに)を歌(うた)うか

    Đã xác minh

    鳥(とり)は歌(うた)います。

    • Chim hót.

    Từ:鳥(とり)は歌(うた)う

  2. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    ngâm thơ; diễn tả bằng thơ

    EN to sing of (love, beauty, etc.) in a poem; to express in the form of a poem; to recite (a poem)

    Ghi chú: đặc biệt là 歌(うた)う, 詠(うた)う

    春(はる)の喜(よろこ)びを詩(し)に歌(うた)う。

    • Hát lên niềm vui của mùa xuân trong một bài thơ.

    Từ:春(はる)喜(よろこ)び歌(うた)歌(うた)う

    Đã xác minh

Câu ví dụ 538

ジョンはステージで何(なに)を歌(うた)いましたか。

  • John đã hát gì trên sân khấu vậy?

Từ:はステージで何(なに)を歌(うた)うか

Đã xác minh

鳥(とり)は歌(うた)います。

  • Chim hót.

Từ:鳥(とり)は歌(うた)う

鳥(とり)が歌(うた)っている。

  • Chim đang hót.

Từ:鳥(とり)が歌(うた)う

Đăng nhập để tiếp tục