速やか
すみやかsumiyaka
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
nhanh chóng; mau lẹ
EN quick; speedy; prompt; rapid; swift
Câu ví dụ 47
国土安全保障省の主要業務は、米国内のテロ攻撃を未然に防ぎ、万一、発生した場合は、被害を最小限に食い止め、速やかな復旧を実施することにある。
- Nhiệm vụ chính của Bộ An ninh Nội địa là ngăn chặn các cuộc tấn công khủng bố tại Hoa Kỳ trước khi chúng xảy ra, và trong trường hợp xảy ra, giảm thiểu thiệt hại đến mức thấp nhất và thực hiện phục hồi nhanh chóng.
使用許諾契約書の条項に同意されない場合は、未開封のメディアパッケージを速やかにABC社に返送していただければ、商品代金を全額払い戻し致します。
- Trong trường hợp quý khách không đồng ý với các điều khoản của hợp đồng cấp phép, chúng tôi sẽ hoàn lại toàn bộ tiền hàng nếu quý khách nhanh chóng gửi trả lại gói sản phẩm truyền thông chưa mở cho công ty ABC.
